Đặt làm trang chủ
Thêm vào Favorites
English English English English English English  Français Français Español Español Русский Русский Português Português  العربية العربية  Deutsch Deutsch 日本語 日本語 한국어 한국어 Italiano Italiano  Polski Polski  Türkçe Türkçe ภาษาไทย ภาษาไทย Indonesia Indonesia Tiếng Việt Tiếng Việt Bahasa Malaysia Bahasa Malaysia
  • Trang nhất
  • Sản phẩm
  • Giới thiệu công ty
  • Bằng chứng nhận
  • Dịch vụ, Bộ phận
  • Ảnh nhà máy
  • Video
  • Liên hệ chúng tôi
  • Xe nâng
  • Xe nâng động cơ điện
  • Xe nâng động cơ dầu diesel (Xe nâng dầu diesel)
  • Xe nâng động cơ xăng-dầu (Động cơ xe nâng)
  • Xe nâng động cơ LPG
  • Xe nâng trọng tải nặng
  • Xe nâng xếp
  • Xe nâng xếp động cơ điện
  • Xe nâng tay
  • Xe nâng cao
  • Xe nâng cao động cơ điện
  • Xe nâng cao tự động
  • Xe nâng cao bằng tay
  • Linh kiện phụ tùng xe nâng
  • Linh kiện phụ tùng cột nâng
  • Vành thép, lốp Pôliurêtan, lốp đặc
  • Sản phẩm mới
  • Liên hệ chúng tôi
Trang nhất » Sản phẩm » Xe nâng » Xe nâng động cơ điện » Xe nâng động cơ điện 4 bánh
Xe nâng động cơ điện 3 bánh Xe nâng động cơ điện 4 bánh Xe nâng động cơ điện 2,5 tấn
Xe nâng động cơ điện 4 bánh

Xe nâng động cơ điện 4 bánh

Loại xe và các thông số kỹ thuật

Loại xe Đơn vị FE16SF FE18SF FE20SF
Kiểu nguồn - Ác quy Ác quy Ác quy
Tải trọng nâng kg/lb. 1600/3520 1800/3960 2000/4400
Trọng tâm tải mm/in. 500/19.7 500/19.7 500/19.7
Chiều cao nâng cao nhất mm/in. 3300/130.02 3300/130.02 3300/130.02
Kích thước càng nâng (dài x rộng x dày) mm/in. 920x100x35/ 36.25x3.94x1.38 920x100x38/ 36.25x3.94x1.50 1070x122x40/ 42.16x4.81x1.58
Góc nghiêng (trước/sau) độ 6 / 12 6 / 12 6 / 12
Chiều dài tới bề mặt càng nâng mm/in. 2043/80.49 2050/80.77 2055/80.97
Tổng chiều rộng mm/in. 1070/42.16 1070/42.16 1120/44.13
Chiều cao cột khi hạ hết cỡ mm/in. 2135 2135 2135
Chiều cao giới hạn an toàn mm/in. 2000/78.80 2000/78.80 2000/78.80
Độ rộng góc nhỏ nhất mm/in. 3634/143.18 3639/143.38 3644/143.57
Bán kính quay vòng (phía ngoài) mm/in. 1940/76.44 1945/76.63 1950/76.83
Khoảng cách giữa hai cầu xe mm/in. 1360/53.58 1360/53.58 1360/53.58
Chiều cao cách mặt nền di chuyển: cột nâng mm/in. 100/3.94 100/3.94 100/3.94
Tốc độ di chuyển (có/không tải) km/h 13.5/14.5 13.5/14.5 13.5/14.5
Trọng lượng (bao gồm Ác quy) kg/lb. 3230 3320 3476
Công suất Mô tơ lái kw 6.5x2 6.5x2 6.5x2
Công suất Mô tơ nâng kw 12 12 12
Ác quy: điện áp/ điện dung V/Ah 48/460 48/460 48/460
Trọng lượng Ác quy kg/lb. 800/1760 800/1760 800/1760
Loại điều khiển lái - SME SME SME
Cách truyền động - PMP PMP PMP
Thiết bị xếp dỡ
    1. Xe nâng cao động cơ điện Chúng tôi có thể cung cấp hai loại xe nâng cao động cơ điện. Một loại được thiết kế với chân đỡ hẹp và một loại được thiết kế với chân đỡ rộng ...
    1. Xe nâng cao tự động Nó cũng có thể đi theo các xe chở hàng, xe tải nhẹ thuận tiện cho bốc dỡ vận chuyển hàng hóa. Loại xe nâng cao tự động này có khả năng di chuyển dễ ...
    1. Xe nâng cao bằng tay Xe nâng cao bằng tay có khung được thiết kế theo cấu trúc đặc, vật liệu khung được làm từ thép biến tính chịu được áp lực cao.
      Hệ thống bơm xi lanh thủy lực...
    1. Xe nâng xếp động cơ điện Tập đoàn chúng tôi sản xuất các loại xe nâng xếp động cơ điện theo hệ thống quản lý chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng xe ở mức cao nhất ...
Trang nhất » Sản phẩm » Xe nâng » Xe nâng động cơ điện » Xe nâng động cơ điện 4 bánh
Xe nâng động cơ điện 4 bánh | Xe nâng | Xe nâng xếp | Xe nâng cao | Linh kiện phụ tùng xe nâng | Linh kiện phụ tùng cột nâng | Vành thép, lốp Pôliurêtan, lốp đặc
International Marketing
ETW International